Máy Xúc Đào Bánh Xích Doosan DX140LC

CHẾ ĐỘ HẤP DẪN

Hỗ trợ 24/7

Bảo hành 24 tháng

Trả góp 0%

  • TRỌNG LƯỢNG VẬN HÀNH

    14 tấn

  • DUNG TÍCH GẦU

    0.24~0.76 m³

  • CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ

    71/1,850 kW/rpm

Điểm nổi bật

Luôn luôn bền bỉ, luôn luôn ổn định

Các chi tiết trên Máy xúc bánh xích Doosan DX140LC được sản xuất bằng vật liệu có độ bền cực cao, được thử nghiệm kỹ càng trong những điều kiện khắc nghiệt nhất để mang đến sự an toàn một cách tuyệt đối trong quá trình vận hành. Bất cứ khi nào cần, dù công việc có nặng nhọc và khắc nghiệt đến đâu, bạn hoàn toàn yên tâm gửi gắm sự tin tưởng vào DX140LC của Doosan.

Tối ưu chi phí vận hành, đem lại nhiều lợi nhuận hơn

Với phương châm mang lại lợi nhuận cao hơn nữa cho khách hàng, DOOSAN đã phát triển DX140LC với sức mạnh cực kỳ bền bỉ. Do đó, bạn không cần lo việc phải đi bảo dưỡng nó quá thường xuyên. Loại máy xúc này hoàn toàn có thể làm việc ổn định trong khoảng thời gian cực dài mà không cần đến bảo trì. Mỗi khi bạn cần đến máy xúc, DX140LC luôn sẵn sàng để phục vụ bạn.

Sự thoải mái khi vận hành

Tốc độ làm việc của máy xúc thủy lực phụ thuộc trực tiếp ở người vận hành nó. Với phương châm đặt người điều khiển vào trung tâm mọi sự phát triển, Doosan đã thiết kế cabin và các bộ phận điều khiển của máy xúc DX140LC theo “chuẩn công thái học”, giúp mang lại sự thoải mái cao nhất cho người vận hành. Từ đó, hiệu suất công việc được nâng cao, lợi nhuận sinh ra được cao hơn.

Công nghệ e-POS hoàn toàn mới

Sự xuất hiện của công nghệ e-POS trên Doosan DX140LC sẽ giải quyết triệt để những vấn đề tiêu hao năng lượng của sự phối hợp giữa động cơ và bơm ở các model khác. Sự rút ngắn độ trễ khi bơm và động cơ đã được đồng bộ giúp giảm tiêu hao nhiên liệu không cần thiết, từ đó tiết kiệm chi phí vận hành một cách hiệu quả.

Thông số kỹ thuật Doosan DX140

Kích thước phương tiện

STT Loại cần (cần liền)

4600 mm

4988
Tay cần

2100 mm

2500 mm 3000 mm 2100 mm

2500 mm

Loại gầu

0.51 m3

0.51 m3 0.51 m3 0.51 m3

0.51 m3

A Bán kính quay 2200 mm 2200 mm
B Chiều cao đóng gói (cần)

2515 mm

2630 mm 3030 mm 2555 mm

2680 mm

C Chiều cao đóng gói

2570 mm

2710 mm 3090 mm 2655 mm

2770 mm

D Chiều cao dài đóng gói

7690 mm

7680 mm 7640 mm 8060 mm

8015 mm

E Chiều rộng đóng gói 2590 mm 2590 mm
F Chiều rộng 894 mm 894 mm
G Chiều cao cabin 2773 mm 2773 mm
H Chiều rộng 2540 mm 2540 mm
I Chiều cao 835 mm 835 mm
J Chiều rộng cabin 960 mm 960 mm
K Khoảng sáng 3034 mm 3034 mm
L Dải xích 3755 mm 3755 mm
M Bề rộng gầm dưới 2590 mm 2590 mm
N Xích 600 mm 600 mm
O Cao xích 728 mm 728 mm
P Chiều cao 410 mm 410 mm

Phạm vi làm việc 

Mô tả

Loại cần (cần liền) 4600 mm 4988 mm
Loại tay cần

2100 mm

2500 mm 3000 mm 2100 mm

2500 mm

Loại gầu

0.51 m3

0.51 m3 0.51 m3 0.51 m3

0.51 m3

Tầm với đào tối đa

7845 mm

8300 mm 8680 mm 8380 mm

8805 mm

Tầm với xúc lớn nhất

7690 mm

8156 mm 8540 mm 8235 mm

8665 mm

Chiều sâu đào tối đa

5250 mm

5645 mm 6150 mm 5440 mm

5850 mm

Chiều cao đổ lớn nhất

5875 mm

6300 mm 6415 mm 6420 mm

6810 mm

Chiều cao đổ nhỏ nhất

2570 mm

2170 mm 1700 mm 2925 mm

2935 mm

Lực đào lớn nhất

8195 mm

8675 mm 8745 mm 8820 mm

9235 mm

Chiều cao gầu lớn nhất từ chốt

7110 mm

7535 mm 7645 mm 7650 mm

8040 mm

Chiều sâu đào lớn nhất từ mặt đất

3810 mm

4560 mm 4830 mm 4815 mm

5415 mm

Bán kính quay lớn nhất

5690 mm

5555 mm 5860 mm 5365 mm

5270 mm

Chiều sâu đào lớn nhất

4950 mm

5420 mm 5920 mm 5530 mm

5745 mm

Bán kính nhỏ nhất

1850 mm

1960 mm 1855 mm 795 mm

800 mm

Phạm vi đào nhỏ nhất

1005 mm

265 mm -305 mm 2000 mm

1615 mm

Bán kính quay nhỏ nhất

2345 mm

2375 mm 2585 mm 2925 mm

2935 mm

Gốc quay gầu

173o

173o 173o 173o

173o

Sức nâng của gầu

Gầu

0.22 m3

0.35 m3 0.40 m3 0.45 m3 0.51 m3 0.55 m3

0.65 m3

Sức nâng (ISO)

11100 kgf

11100 kgf 11100 kgf 11100 kgf 11100 kgf 11100 kgf

11100 kgf

109 kN

109 kN 109 kN 109 kN 109 kN 109 kN

109 kN

24471 lbf

24471 lbf 24471 lbf 24471 lbf 24471 lbf 24471 lbf

24471 lbf

Sức nâng (SAE)

9600 kgf

9600 kgf 9600 kgf 9600 kgf 9600 kgf 9600 kgf

9600 kgf

94 kN

94 kN 94 kN 94 kN 94 kN 94 kN

94 kN

21164 lbf

21164 lbf 21164 lbf 21164 lbf 21164 lbf 21164 lbf

21164 lbf

Sức nâng tay cần

Tay cần

2100 mm

2500 mm

3000 mm

Sức nâng (ISO)

7700 kgf

6500 kgf

6000 kgf

75.6 kN

63.8 kN

58.9 kN

16975 lbf

14330 lbf

13228 lbf

Sức nâng (SAE)

7300 kgf

6300 kgf

5800 kgf

71.7 kN

61.8 kN

56.9 kN

16094 lbf

13889 lbf

12787 lbf

5/5 (1 Review)