Máy Xúc Đào Bánh Lốp DX140W

CHẾ ĐỘ HẤP DẪN

Hỗ trợ 24/7

Bảo hành 24 tháng

Trả góp 0%

  • TRỌNG LƯỢNG VẬN HÀNH

    13.75 ~ 15.56 tấn

  • DUNG TÍCH GẦU

    0.24 ~ 0.76 m3

  • CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ

    99/2,000 kW/rpm

Điểm nổi bật

Động cơ tối ưu cho chính Doosan sản xuất

Trái tim của máy xúc Doosan D140W là động cơ DB58TIS được tối ưu tốt nhất cho thiết bị do chính nhà sản xuất đến từ Hàn Quốc thiết kế với 6 xi lanh. Cùng với đó, công suất cực đại của động cơ là 99kW khi vòng tua là 2.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại là 490 N.m tại vòng tua 1.400 vòng/phút.

Phần lọc gió của được trang bị hệ thống dạng lọc kép với cơ chế thải bụi tự động giúp động cơ hạn chế tối thiểu cát, sỏi các có thể lọt vào hệ thống động cơ trong quá trình máy làm việc. Từ đó, động cơ có môi trường hoạt động tốt nhất, giúp tăng tuổi thọ và thời gian sử dụng.

Hệ thống thủy lực bền bỉ

Hệ thống thủy lực là bộ phận đóng vai trò đóng vai trò chủ đạo khi vận hành máy xúc đào. Do đó, đây là bộ phận được Doosan tập trung nghiên cứu tối ưu rất kỹ để cải thiện sức mạnh và độ bền bỉ của chúng. Phần vỏ và trục của xylanh thủy lực đều được làm từ vật liệu thép chất lượng cao giúp tạo nên sự bền bỉ đáng ngạc nhiên và hạn chế tối thiểu mọi bào mòn có thể xảy ra.

Công nghệ e-POS hoàn toàn mới

Sự xuất hiện của công nghệ e-POS trên Doosan D140W sẽ giải quyết triệt để những vấn đề tiêu hao năng lượng của sự phối hợp giữa động cơ và bơm ở các model khác. Sự rút ngắn độ trễ khi bơm và động cơ đã được đồng bộ giúp giảm tiêu hao nhiên liệu không cần thiết, từ đó tiết kiệm chi phí vận hành một cách hiệu quả.

Cabin tiện nghi, thoải mái

Cabin có nhiều không gian hơn, tầm nhìn mở rộng hơn, điều hòa không khí được cải tiến tốt hơn cùng một chỗ ngồi vô cùng thoải mái. Tất cả những điều trên giúp người lao động luôn có có tinh thần sảng khoái khi làm việc, từ đó, hiệu suất công việc được nâng cao.

Thông số kỹ thuật

Kích thước của máy xúc Doosan DX140W

Chiều rộng phần trên 2.494 mm
Tổng chiều cao đến cabin 3.040 mm
Bán kính quay toa 2.470 mm
Tổng chiều cao 3.351 mm
Khoảng hở dưới đối trọng 1.206 mm
Khoảng sáng gầm xe 350 mm
Tâm hai lốp 2.800 mm
Khoảng cách ta lông 1.944 mm
Tổng chiều dài 7.235 mm
Tổng chiều rộng hai mép lốp 2.496 mm

 

Trọng lượng máy xúc Doosan 140W

Trọng lượng vận hành bao gồm cần liền dài 4.300 mm hoặc có thể là 2 mảnh dài 1.850 + 3.500 mm, phần tay gầu dài 2.100 mm. Dầu bôi trơn, nước lám mát, thùng nhiên liệu được sản xuất theo đúng tiêu chuẩn. Trọng lượng của gầu là 439 kg

Khung gầm

Trọng lượng vận hành (cần chính dạng liền)

Trọng lượng vận hành (cần chính dạng rời)

Phía trước

Phía sau

Gác gầu

Lưỡi ủi 13.750 kg 14.292 kg

Gác gầu

Lưỡi ủi 14.078 kg 14.620 kg
Lưỡi ủi Chân chống 14.658 kg

15.200 kg

Chân chống

Lưỡi ủi 14.658 kg

15.227 kg

Chân chống Chân chống 15.013 kg

15.560 kg

 

Gầu xúc máy xúc Doosan 140w

Dung tích

Chiều rộng

Trọng lượng

Khuyến nghị

4,300mm (14’1”) Cần liền

4,600mm (15’1”) 

Cần liền

4,988 mm (16’4”)

Cần rời

Theo PCSA

Theo CECE Không cắt cạnh

Có cắt cạnh

2,100mm 

(6’11” )

2,100mm 

(6’11” )

2,500mm

(8’2”)

2,100mm 

(6’11”)

2,500mm

(82”)

0.24m3

(0.3yd3)

0.22m3 468.4mm

(1’6”)

534mm

(1’9″)

294 kg

(648 lb)

A A A A A

0.39m3

(0.51yd3)

0.35m3 736.4mm

(2’5”)

819.8mm

(2’8”)

362 kg

(798 lb)

A A B A

B

0.45m3

(0.59yd3)

0.40m3 823.8mm

(2’8”)

911mm

(3’)

402 kg

(886 Ib)

A B B B B
0.51m3

(0.67yd3)

0.45m3 907.4mm

(3’)

991mm

(3’3″)

418 kg 

(922 lb)

B B C B

C

0.59m3

(0.77yd3)

0.51m3 997.4mm

(3’3″)

1,081mm

(3’7”)

439 kg 

(968 lb)

B C C C

0.64m3

(0.83yd3)

0.55m3 1,083.4mm 

(3’7”)

1,167mm

(3’10”)

465kg 

(1,025 Ib)

C C C
0,76m3

(0.99yd3)

0.65m3 1,120mm

(3’8”)

1,220mm

(4′)

519 kg 

(1,144 lb)

C

0.42m3 (HD) (0.55yd3)

0.38m3

762mm

(2’6”)

827mm

(2’9”)

442 kg 

(974 lb)

B

C C

C

0.49m3(HD)

(0.64yd3)

0.44m3

848mm

(2’9”)

913mm

(3′)

477 kg 

(1,052 Ib)

C C C

0.54m3 (HD) (0.70yd3) 0.48m3 916mm

(3’)

981mm

(3’3″)

497 kg 

(1,096 Ib)

C

A. Thích hợp với tỉ trọng vật liệu 2,000 kg/m3 (3,370 Ib/cu yd) hoặc thấp hơn

B. Thích hợp với tỉ trọng vật liệu  1,600 kg/m3 (2,700 Ib/cu yd) hoặc thấp hơn

C. Thích hợp với tỉ trọng vật liệu of 1,100 kg/m3 (1,050 Ib/cu yd) hoặc thấp hơn

 

Lực đào máy đào xúc Doosan DX 140

Gầu xúc (PCSA)

0.24m3 0,39m3 0.45m3 0.51m3 0.59 m3 0.64 m3 0.76 m3 0.42m3(HD) 0,49m3(HD) 0.54m3(HD)

Lực đào

10,140 kgf

10,140 kgf 10,140 kgf 10,140 kgf 10,140 kgf 10,140 kgf 10,140 kgf 10,140 kgf 10,140 kgf 10,140 kgf
99.5 kN 99.5 kN 99.5 kN 99.5 kN 99.5 kN 99.5 kN 99-5 kN 99.5 kN 99.5 kN

99.5 kN

22,355 lbf

22,355 lbf 22,355 lbf 22,355 lbf 22,355 lbf 22,355 lbf 22,355 lbf 22,355 lbf 22,355 lbf

22,355 lbf

 

Tay gầu

2,100mm

2,500mm

Lực đảo

7,650 kgf

6,550 kgf

75.02 kN

64.23 kN

16,865 lbf

14,440 lbf

5/5 (1 Review)